Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advocate for environmental policy

/ˈæd.və.keɪt fɔr ɪnˌvaɪrənˈmɛntl ˈpɑːlɪsi/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ các luật và quy định về bảo vệ môi trường cụm từ

“Activists advocate for environmental policy changes to protect wildlife.”Các nhà hoạt động ủng hộ các thay đổi chính sách môi trường để bảo vệ động vật hoang dã.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...