Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advocate for equal rights

/ˈæd.və.keɪt fɔːr ˈiː.kwəl raɪts/

Nghĩa thường dùng

ủng hộ quyền bình đẳng cho mọi người cụm từ

“Many groups advocate for equal rights for all citizens.”Nhiều nhóm ủng hộ quyền bình đẳng cho tất cả công dân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...