Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advocate for equality

/ˈædvəˌkeɪt fɔr ɪˈkwɑləti/

Nghĩa thường dùng

vận động cho sự bình đẳng cụm từ

“She advocates for equality in the workplace.”Cô ấy vận động cho sự bình đẳng tại nơi làm việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...