Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advocate for ethical sourcing

/ˈædvəˌkeɪt fɔr ˈɛθɪkəl ˈsɔrsɪŋ/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ việc thu mua nguyên liệu một cách đạo đức. cụm từ

“Many companies advocate for ethical sourcing of materials.”Nhiều công ty hỗ trợ việc thu mua nguyên liệu một cách đạo đức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...