advocate for ethical sourcing
/ˈædvəˌkeɪt fɔr ˈɛθɪkəl ˈsɔrsɪŋ/
Nghĩa thường dùng
hỗ trợ việc thu mua nguyên liệu một cách đạo đức.
cụm từ
“Many companies advocate for ethical sourcing of materials.”Nhiều công ty hỗ trợ việc thu mua nguyên liệu một cách đạo đức.