Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advocate for fair pricing

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ giá cả hợp lý cho sản phẩm cụm từ

“Consumer groups advocate for fair pricing in the market.”Các nhóm tiêu dùng kêu gọi giá cả hợp lý trên thị trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...