Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advocate for gender equality

/ˈæd.və.keɪt fɔr ˈdʒɛndər ɪˈkwɑːl.ɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

công khai ủng hộ quyền bình đẳng cho tất cả các giới cụm từ

“Many activists advocate for gender equality in education.”Nhiều nhà hoạt động ủng hộ quyền bình đẳng giới trong giáo dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...