Từ điển Anh–Việt

111.864 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advocate for health education

/ˈæd.və.keɪt fɔr hɛlθ ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

ủng hộ giáo dục sức khỏe cụm từ

“We need to advocate for health education in schools.”Chúng ta cần ủng hộ giáo dục sức khỏe trong các trường học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...