advocate for health policies
Nghĩa thường dùng
Ủng hộ và thúc đẩy các chính sách liên quan đến sức khỏe.
cụm từ
“Activists advocate for health policies that benefit everyone.”Các nhà hoạt động ủng hộ các chính sách sức khỏe có lợi cho tất cả mọi người.