Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advocate for health rights

/ˈæd.və.keɪt fɔr hɛlθ raɪts/

Nghĩa thường dùng

Ủng hộ và thúc đẩy quyền lợi sức khỏe của mọi người. cụm từ

“Activists advocate for health rights in underserved communities.”Các nhà hoạt động ủng hộ quyền lợi sức khỏe trong các cộng đồng chưa được phục vụ đầy đủ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...