Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advocate for healthy eating

/ˈædvəkeɪt fɔːr ˈhɛlθi ˈiːtɪŋ/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ và thúc đẩy thói quen ăn uống tốt cụm từ

“Nutritionists advocate for healthy eating in schools.”Các chuyên gia dinh dưỡng ủng hộ việc ăn uống lành mạnh trong trường học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...