Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advocate for healthy habits

Nghĩa thường dùng

ủng hộ thói quen lành mạnh cụm từ

“Health campaigns often advocate for healthy habits.”Các chiến dịch sức khỏe thường ủng hộ thói quen lành mạnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...