Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advocate for human rights

/ˈæd.və.keɪt fɔr ˈhjuː.mən raɪts/

Nghĩa thường dùng

vận động cho quyền con người cụm từ

“Many activists advocate for human rights worldwide.”Nhiều nhà hoạt động vận động cho quyền con người trên toàn thế giới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...