Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advocate for justice

/ˈæd.və.keɪt fɔr ˈdʒʌs.tɪs/

Nghĩa thường dùng

vận động cho công lý cụm từ

“Many activists advocate for justice in society.”Nhiều nhà hoạt động vận động cho công lý trong xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...