Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advocate for justice reforms

/ˈæd.və.keɪt fɔr ˈdʒʌs.tɪs rɪˈfɔrmz/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ các thay đổi trong hệ thống tư pháp cụm từ

“Many organizations advocate for justice reforms to improve fairness.”Nhiều tổ chức hỗ trợ các cải cách tư pháp để cải thiện tính công bằng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...