advocate for justice reforms
/ˈæd.və.keɪt fɔr ˈdʒʌs.tɪs rɪˈfɔrmz/
Nghĩa thường dùng
hỗ trợ các thay đổi trong hệ thống tư pháp
cụm từ
“Many organizations advocate for justice reforms to improve fairness.”Nhiều tổ chức hỗ trợ các cải cách tư pháp để cải thiện tính công bằng.