Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advocate for marginalized groups

/ˈædvəˌkeɪt fɔr ˈmɑrdʒɪnəlaɪzd ɡruːps/

Nghĩa thường dùng

bảo vệ các nhóm bị thiệt thòi cụm từ

“We should advocate for marginalized groups in society.”Chúng ta nên bảo vệ các nhóm bị thiệt thòi trong xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...