Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advocate for marginalized voices

/ˈæd.və.keɪt fɔr ˈmɑːr.dʒɪ.nəld ˈvɔɪ.sɪz/

Nghĩa thường dùng

bảo vệ tiếng nói của những người bị thiệt thòi cụm từ

“We must advocate for marginalized voices in our society.”Chúng ta phải bảo vệ tiếng nói của những người bị thiệt thòi trong xã hội của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...