Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advocate for marine preservation

/ˈædvəˌkeɪt fɔːr ˈmɛriːn prɪˈzɜːrvəʃən/

Nghĩa thường dùng

ủng hộ các nỗ lực bảo vệ môi trường biển cụm từ

“Many organizations advocate for marine preservation policies.”Nhiều tổ chức ủng hộ các chính sách bảo vệ biển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...