advocate for marine protection
/ˈædvəˌkeɪt fɔr ˈmɛrɪn prəˈtɛkʃən/
Nghĩa thường dùng
lên tiếng bảo vệ đại dương
cụm từ
“Many activists advocate for marine protection laws.”Nhiều nhà hoạt động lên tiếng về các luật bảo vệ biển.