Từ điển Anh–Việt

111.864 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advocate for mental health

/ˈædvəkeɪt fɔr ˈmɛntəl hɛlθ/

Nghĩa thường dùng

ủng hộ sức khỏe tâm thần cụm từ

“Organizations advocate for mental health resources in schools.”Các tổ chức ủng hộ nguồn lực sức khỏe tâm thần trong các trường học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...