Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advocate for ocean preservation

/ˈædvəˌkeɪt fɔr ˈoʊʃən prɪˈzɜrvəʃən/

Nghĩa thường dùng

ủng hộ nỗ lực giữ cho đại dương an toàn cụm từ

“Activists advocate for ocean preservation to protect marine life.”Các nhà hoạt động ủng hộ việc bảo tồn đại dương để bảo vệ động vật biển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...