Từ điển Anh–Việt

111.919 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advocate for preventive care

/ˈædvəˌkeɪt fɔr prɪˈvɛntɪv kɛr/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ chăm sóc phòng ngừa cụm từ

“Health professionals advocate for preventive care to reduce costs.”Các chuyên gia y tế ủng hộ chăm sóc phòng ngừa để giảm chi phí.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...