Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advocate for renewable energy

/ˈædvəkeɪt fɔːr rɪˈnuːəbl ˈɛnərdʒi/

Nghĩa thường dùng

công khai ủng hộ việc sử dụng năng lượng tái tạo cụm từ

“Activists advocate for renewable energy to reduce pollution.”Các nhà hoạt động ủng hộ năng lượng tái tạo để giảm ô nhiễm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...