Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advocate for rights

/ˈæd.və.keɪt fɔr raɪts/

Nghĩa thường dùng

biện hộ cho quyền lợi cụm từ

“Activists work to advocate for the rights of immigrants.”Các nhà hoạt động làm việc để biện hộ cho quyền lợi của người nhập cư.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...