advocate for rights
/ˈæd.və.keɪt fɔr raɪts/
Nghĩa thường dùng
biện hộ cho quyền lợi
cụm từ
“Activists work to advocate for the rights of immigrants.”Các nhà hoạt động làm việc để biện hộ cho quyền lợi của người nhập cư.