Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advocate for social change

/ˈædvəkeɪt fɔːr ˈsoʊʃəl ʧeɪndʒ/

Nghĩa thường dùng

đấu tranh cho sự thay đổi xã hội cụm từ

“Activists advocate for social change through various campaigns.”Các nhà hoạt động đấu tranh cho sự thay đổi xã hội thông qua nhiều chiến dịch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...