advocate for social justice
/ˈæd.və.keɪt fɔːr ˈsoʊ.ʃəl ˈdʒʌs.tɪs/
Nghĩa thường dùng
vận động cho công bằng xã hội
cụm từ
“Many organizations advocate for social justice for immigrants.”Nhiều tổ chức vận động cho công bằng xã hội cho người nhập cư.