Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advocate for social justice

/ˈæd.və.keɪt fɔːr ˈsoʊ.ʃəl ˈdʒʌs.tɪs/

Nghĩa thường dùng

vận động cho công bằng xã hội cụm từ

“Many organizations advocate for social justice for immigrants.”Nhiều tổ chức vận động cho công bằng xã hội cho người nhập cư.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...