Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advocate for sustainable development

/ˈæd.və.keɪt fɔr səˈsteɪnəbl dɪˈvɛləpmənt/

Nghĩa thường dùng

ủng hộ phát triển bền vững cụm từ

“We need to advocate for sustainable development in our cities.”Chúng ta cần ủng hộ phát triển bền vững trong các thành phố của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...