Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advocate for sustainable fashion

/ˈædvəˌkeɪt fɔr səˈsteɪnəbl ˈfæʃən/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ và thúc đẩy các thực hành thời trang thân thiện với môi trường cụm từ

“Many influencers advocate for sustainable fashion in their platforms.”Nhiều người có ảnh hưởng thúc đẩy thời trang bền vững trên nền tảng của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...