Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advocate for sustainable fishing

/ˈædvəkeɪt fɔːr səˈsteɪnəbl ˈfɪʃɪŋ/

Nghĩa thường dùng

ủng hộ các phương pháp đánh bắt cá bền vững cụm từ

“Many groups advocate for sustainable fishing practices.”Nhiều nhóm ủng hộ các phương pháp đánh bắt cá bền vững.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...