advocate for sustainable fishing
/ˈædvəkeɪt fɔːr səˈsteɪnəbl ˈfɪʃɪŋ/
Nghĩa thường dùng
ủng hộ các phương pháp đánh bắt cá bền vững
cụm từ
“Many groups advocate for sustainable fishing practices.”Nhiều nhóm ủng hộ các phương pháp đánh bắt cá bền vững.