Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advocate for tolerance

/ˈædvəˌkeɪt fɔr ˈtɑlərəns/

Nghĩa thường dùng

ủng hộ sự khoan dung cụm từ

“We must advocate for tolerance in our societies.”Chúng ta phải ủng hộ sự khoan dung trong xã hội của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...