Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advocate for wellness

/ˈædvəˌkeɪt fɔr ˈwɛlnəs/

Nghĩa thường dùng

Hỗ trợ và khuyến khích sức khỏe và sự khỏe mạnh. cụm từ

“Many organizations advocate for wellness in the workplace.”Nhiều tổ chức hỗ trợ sức khỏe tại nơi làm việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...