advocate gender justice
/ˈædvəkeɪt ˈdʒɛndər ˈdʒʌstɪs/
Nghĩa thường dùng
ủng hộ sự đối xử công bằng cho tất cả các giới
cụm từ
“Many activists advocate gender justice in their work.”Nhiều nhà hoạt động ủng hộ công bằng giới trong công việc của họ.