Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advocate healthy lifestyles

/ˈædvəkeɪt ˈhɛlθi ˈlaɪfstaɪlz/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích lối sống lành mạnh cụm từ

“We must advocate healthy lifestyles for a better future.”Chúng ta phải khuyến khích lối sống lành mạnh cho một tương lai tốt đẹp hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...