Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advocate inclusion

/ˈæd.və.keɪt ɪnˈkluː.ʒən/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ sự hội nhập của các nhóm đa dạng cụm từ

“We should advocate inclusion in all aspects of life.”Chúng ta nên thúc đẩy sự bao gồm trong mọi khía cạnh của cuộc sống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...