Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advocate innovation

/ˈæd.və.keɪt ˌɪnəˈveɪʃən/

Nghĩa thường dùng

ủng hộ hoặc tranh luận cho những ý tưởng hoặc phương pháp mới cụm từ

“They advocate innovation as a key to success.”Họ ủng hộ đổi mới như là chìa khóa cho thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...