advocate innovation
/ˈæd.və.keɪt ˌɪnəˈveɪʃən/
Nghĩa thường dùng
ủng hộ hoặc tranh luận cho những ý tưởng hoặc phương pháp mới
cụm từ
“They advocate innovation as a key to success.”Họ ủng hộ đổi mới như là chìa khóa cho thành công.