Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

adware

/ˈædweər/

Nghĩa thường dùng

phần mềm quảng cáo danh từ

“Adware can slow down your computer's performance.”Phần mềm quảng cáo có thể làm chậm hiệu suất máy tính của bạn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • phần mềm quảng cáo

ví dụ

Adware can slow down your computer's performance. — Phần mềm quảng cáo có thể làm chậm hiệu suất máy tính của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...