adynamia
/,ædi'neimiə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
adynamia
/,ædi'neimiə/
danh từ
- (y học) chứng mệt lử; sự kiệt sức
Định nghĩa tiếng Anh
n. lack of strength or vigor (especially from illness)