Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

aeration

/,eiə'reiʃn/ phổ biến #23252
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

aeration

/,eiə'reiʃn/

danh từ

  • sự làm thông, sự quạt gió
  • cho hơi vào, cho khí cacbonic vào
  • (y học) sự làm cho (máu) lấy oxy
  • làm cho hả mùi (sữa)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the process of exposing to air (so as to purify) n. the act of charging a liquid with a gas making it effervescent

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...