Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

aerobics

/.eiә'rәubiks/ Collins ★ phổ biến #12223

Nghĩa thường dùng

thể dục nhịp điệu; aerobic danh từ

“She attends aerobics class every Tuesday.”Cô ấy tham dự lớp thể dục nhịp điệu mỗi thứ Ba.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

aerobics

//

* danh từ, pl
  • thể dục nhịp điệu
Định nghĩa tiếng Anh

n. exercise that increases the need for oxygen

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...