Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

aerometry

/єә'rɒmitri/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

aerometry

//

* danh từ
  • cách đo tỉ trọng không khí, cách đo các khí
Định nghĩa tiếng Anh

n. The science of measuring the air, including the doctrine of its pressure, elasticity, rarefaction, and condensation; pneumatics.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...