Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

affable

/'æfəbl/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #16207

Nghĩa thường dùng

thân thiện, dễ gần, vui vẻ tính từ

“His affable manner put every client at ease.”Phong thái thân thiện của anh ấy giúp khách hàng thoải mái.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

affable

/'æfəbl/

tính từ

  • lịch sự, nhã nhặn, hoà nhã; niềm nở, ân cần
Định nghĩa tiếng Anh

s. diffusing warmth and friendliness

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...