affable
/'æfəbl/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #16207
Nghĩa thường dùng
thân thiện, dễ gần, vui vẻ
tính từ
“His affable manner put every client at ease.”Phong thái thân thiện của anh ấy giúp khách hàng thoải mái.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
affable
/'æfəbl/
tính từ
- lịch sự, nhã nhặn, hoà nhã; niềm nở, ân cần
Định nghĩa tiếng Anh
s. diffusing warmth and friendliness