Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

affective

/ə'fektiv/ TOEFL phổ biến #8614

Nghĩa thường dùng

liên quan đến cảm xúc và tâm trạng tính từ

“Affective responses can influence decision-making.”Phản ứng cảm xúc có thể ảnh hưởng đến việc ra quyết định.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

affective

/ə'fektiv/

tính từ

  • xúc động, dễ xúc động
Định nghĩa tiếng Anh

s characterized by emotion

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...