affective
/ə'fektiv/ TOEFL phổ biến #8614
Nghĩa thường dùng
liên quan đến cảm xúc và tâm trạng
tính từ
“Affective responses can influence decision-making.”Phản ứng cảm xúc có thể ảnh hưởng đến việc ra quyết định.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
affective
/ə'fektiv/
tính từ
- xúc động, dễ xúc động
Định nghĩa tiếng Anh
s characterized by emotion