Từ điển Anh–Việt

112,422 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLGRECollins ★ phổ biến #9246

affinity

/ə'finiti/

danh từ

  • mối quan hệ, sự giống nhau về cấu trúc (giữa các loài vật, cây cỏ, ngôn ngữ)
  • sự giống nhau về tính tình
  • quan hệ thân thuộc với họ nhà vợ, quan hệ thân thuộc với họ nhà chồng
  • sự thu hút, sự hấp dẫn, sự lôi cuốn; sự đồng cảm
  • sự ham thích
    • to have an affinity for something: ham thích ham thích cái gì
  • (hoá học) ái lực
    • chemical affinity: ái lực hoá học
Biến thể từ affinities số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. (immunology) the attraction between an antigen and an antibody\nn. (anthropology) kinship by marriage or adoption; not a blood relationship\nn. (biology) state of relationship between organisms or groups of organisms resulting in resemblance in structure or structural parts\nn. a close connection marked by community of interests or similarity in nature or character

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...