Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

affinity

/ə'finiti/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #9246

Nghĩa thường dùng

sự tương đồng; mối thiện cảm tự nhiên danh từ

“There is a strong affinity between the two brands.”Có sự tương đồng mạnh mẽ giữa hai thương hiệu.

Biến thể từ affinities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

affinity

/ə'finiti/

danh từ

  • mối quan hệ, sự giống nhau về cấu trúc (giữa các loài vật, cây cỏ, ngôn ngữ)
  • sự giống nhau về tính tình
  • quan hệ thân thuộc với họ nhà vợ, quan hệ thân thuộc với họ nhà chồng
  • sự thu hút, sự hấp dẫn, sự lôi cuốn; sự đồng cảm
  • sự ham thích
    • to have an affinity for something: ham thích ham thích cái gì
  • (hoá học) ái lực
    • chemical affinity: ái lực hoá học
Định nghĩa tiếng Anh

n. (immunology) the attraction between an antigen and an antibody n. (anthropology) kinship by marriage or adoption; not a blood relationship n. (biology) state of relationship between organisms or groups of organisms resulting in resemblance in structure or structural parts n. a close connection marked by community of interests or similarity in nature or character

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...