Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

affluent society

/ˈæfluənt səˈsaiəti/

Nghĩa thường dùng

Xã hội có nhiều tài sản và nguồn lực. cụm từ

“An affluent society often has lower poverty rates.”Một xã hội thịnh vượng thường có tỷ lệ nghèo thấp hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...