Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

afflux

/'æflʌks/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

afflux

/'æflʌks/

danh từ

  • sự đổ dồn (về một nơi); sự chảy dồn, sự chảy tụ lại
    • afflux of blood: sự chảy dồn máu
Định nghĩa tiếng Anh

n. A flowing towards; that which flows to; as, an afflux of blood to the head.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...