Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

aficionado

/ә.fisjә'nɑ:dәu/ phổ biến #14340

Nghĩa thường dùng

người đam mê, yêu thích một lĩnh vực nào đó danh từ

“He is an art aficionado who visits galleries every weekend.”Anh ấy là một người đam mê nghệ thuật và đến thăm các phòng trưng bày mỗi cuối tuần.

Biến thể từ aficionados số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

aficionado

//

* danh từ
  • người cuồng nhiệt
Định nghĩa tiếng Anh

n. a fan of bull fighting n. a serious devotee of some particular music genre or musical performer

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...