aforesaid
/ə'fɔ:sed/ phổ biến #41194
Nghĩa thường dùng
đã nói đến trước, nêu trên
tính từ
“The aforesaid conditions must be met prior to disbursement.”Các điều kiện đã nêu trên phải được đáp ứng trước khi giải ngân.
Biến thể từ
aforesaid quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
aforesaid
/ə'fɔ:sed/
tính từ
- đã nói ở trên, đã nói đến trước đây
Định nghĩa tiếng Anh
s. being the one previously mentioned or spoken of