Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

aforesaid

/ə'fɔ:sed/ phổ biến #41194

Nghĩa thường dùng

đã nói đến trước, nêu trên tính từ

“The aforesaid conditions must be met prior to disbursement.”Các điều kiện đã nêu trên phải được đáp ứng trước khi giải ngân.

Biến thể từ aforesaid quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

aforesaid

/ə'fɔ:sed/

tính từ

  • đã nói ở trên, đã nói đến trước đây
Định nghĩa tiếng Anh

s. being the one previously mentioned or spoken of

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...