Từ điển Anh–Việt

112.254 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

After a while

/ˈæf.tər ə waɪl/

Nghĩa thường dùng

sau một thời gian cụm từ

“I felt better after a while.”Tôi cảm thấy tốt hơn sau một thời gian.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...