Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

after-sales service

Nghĩa thường dùng

dịch vụ hậu mãi (cho khách hàng) cụm từ

“But we also firmly believe in customer service, especially after-sales service.”Nhưng chúng tôi cũng rất chú trọng đến dịch vụ khách hàng, đặc biệt là dịch vụ hậu mãi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...