aftermath
/'ɑ:ftəmæθ/ GRECollins ★★ phổ biến #5655
Nghĩa thường dùng
hậu quả, thời kỳ sau biến cố
danh từ
“The company restructured in the aftermath of the crisis.”Công ty tái cơ cấu sau hậu quả của cuộc khủng hoảng.
Biến thể từ
aftermaths số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
aftermath
/'ɑ:ftəmæθ/
danh từ
- (như) after-grass
- hậu quả, kết quả (thường là tai hại)
- The aftermath of war: hậu quả của chiến tranh
Định nghĩa tiếng Anh
n. the consequences of an event (especially a catastrophic event)