Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

again and again

Nghĩa thường dùng

lặp đi lặp lại nhiều lần cụm từ

“When you do something again and again, you often improve at it.”Khi bạn làm điều gì đó lặp đi lặp lại, bạn thường cải thiện khả năng của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • lặp đi lặp lại nhiều lần
    • do something again and again: làm điều gì đó lặp đi lặp lại
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...